Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2088

Thứ Năm, ngày 6/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 18 Tháng 11, 2088 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/2088

Ngày 18/11/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/11/2088 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Mậu Thân (6/10/2088 âm lịch).

Ngày 18/11/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/11/2088 là thứ mấy?

Ngày 18/11/2088 là thứ năm.

Ngày 18/11/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/11/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›