Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 10/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/1/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1997

Ngày 18/1/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/1/1997 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Bính Tý (10/12/1996 âm lịch).

Ngày 18/1/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/1/1997 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1997 là thứ bảy.

Ngày 18/1/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›