Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 2/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1997

Ngày 10/1/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/1/1997 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Bính Tý (2/12/1996 âm lịch).

Ngày 10/1/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/1/1997 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1997 là thứ sáu.

Ngày 10/1/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›