Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 2028

Thứ Năm, ngày 27/6 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 17 Tháng 8, 2028 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/8/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 17/8/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/8/2028

Ngày 17/8/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/8/2028 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Mậu Thân (27/6/2028 âm lịch).

Ngày 17/8/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/8/2028 là thứ mấy?

Ngày 17/8/2028 là thứ năm.

Ngày 17/8/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/8/2028

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.