Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1946

Thứ Tư, ngày 16/3 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 4, 1946 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/4/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 17/4/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/4/1946

Ngày 17/4/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/4/1946 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Bính Tuất (16/3/1946 âm lịch).

Ngày 17/4/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/4/1946 là thứ mấy?

Ngày 17/4/1946 là thứ tư.

Ngày 17/4/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/4/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›