Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1946

Thứ Ba, ngày 15/3 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1946 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/4/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1946

Ngày 16/4/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/4/1946 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Bính Tuất (15/3/1946 âm lịch).

Ngày 16/4/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/4/1946 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1946 là thứ ba.

Ngày 16/4/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›