Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 4/2 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 3, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/3/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 17/3/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/3/2097

Ngày 17/3/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/3/2097 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Đinh Tỵ (4/2/2097 âm lịch).

Ngày 17/3/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/3/2097 là thứ mấy?

Ngày 17/3/2097 là chủ nhật.

Ngày 17/3/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/3/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›