Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2097

Thứ Hai, ngày 28/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2097 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/3/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2097

Ngày 11/3/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/3/2097 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (28/1/2097 âm lịch).

Ngày 11/3/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/3/2097 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2097 là thứ hai.

Ngày 11/3/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›