Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2006

Chủ Nhật, ngày 27/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 12, 2006 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Mười (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/12/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 17/12/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/12/2006

Ngày 17/12/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/12/2006 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Bính Tuất (27/10/2006 âm lịch).

Ngày 17/12/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 17/12/2006 là thứ mấy?

Ngày 17/12/2006 là chủ nhật.

Ngày 17/12/2006 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/12/2006

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›