Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/8/2035 (13/7 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 13/7 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 16 Tháng 8, 2035 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/8/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/2035

Ngày 16/8/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/8/2035 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Ất Mão (13/7/2035 âm lịch).

Ngày 16/8/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/8/2035 là thứ mấy?

Ngày 16/8/2035 là thứ năm.

Ngày 16/8/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/8/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.