Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 2012

Thứ Bảy, ngày 27/4 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 6, 2012 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/6/2012 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/2012 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2556 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/2012

Ngày 16/6/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/6/2012 dương lịch là ngày 27 tháng Tư (nhuận) năm Nhâm Thìn (27/4/2012 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 16/6/2012 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/6/2012 là thứ mấy?

Ngày 16/6/2012 là thứ bảy.

Ngày 16/6/2012 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/6/2012

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›