Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2012

Thứ Hai, ngày 22/4 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2012 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/2012 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2012 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2012

Ngày 11/6/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/2012 dương lịch là ngày 22 tháng Tư (nhuận) năm Nhâm Thìn (22/4/2012 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 11/6/2012 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/6/2012 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2012 là thứ hai.

Ngày 11/6/2012 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/6/2012

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›