Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 4/4 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/5/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1953

Ngày 16/5/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/5/1953 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Quý Tỵ (4/4/1953 âm lịch).

Ngày 16/5/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/5/1953 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1953 là thứ bảy.

Ngày 16/5/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›