Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1953

Thứ Hai, ngày 28/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1953 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1953

Ngày 11/5/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/5/1953 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Quý Tỵ (28/3/1953 âm lịch).

Ngày 11/5/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/5/1953 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1953 là thứ hai.

Ngày 11/5/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›