Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2098

Chủ Nhật, ngày 16/1 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 2, 2098 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/2/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/2098

Ngày 16/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/2/2098 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (16/1/2098 âm lịch).

Ngày 16/2/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/2/2098 là thứ mấy?

Ngày 16/2/2098 là chủ nhật.

Ngày 16/2/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›