Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2098

Thứ Ba, ngày 11/1 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2098 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2098

Ngày 11/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/2/2098 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (11/1/2098 âm lịch).

Ngày 11/2/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/2/2098 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2098 là thứ ba.

Ngày 11/2/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›