Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 29/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 8, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/8/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/1947

Ngày 15/8/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/8/1947 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Đinh Hợi (29/6/1947 âm lịch).

Ngày 15/8/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/8/1947 là thứ mấy?

Ngày 15/8/1947 là thứ sáu.

Ngày 15/8/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/8/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›