Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1947

Thứ Hai, ngày 25/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1947 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1947

Ngày 11/8/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/8/1947 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Đinh Hợi (25/6/1947 âm lịch).

Ngày 11/8/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/8/1947 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1947 là thứ hai.

Ngày 11/8/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›