Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2044

Thứ Sáu, ngày 18/3 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý.

Dương lịch 15 Tháng 4, 2044 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/2044

Ngày 15/4/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/4/2044 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Giáp Tý (18/3/2044 âm lịch).

Ngày 15/4/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 15/4/2044 là thứ mấy?

Ngày 15/4/2044 là thứ sáu.

Ngày 15/4/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/4/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›