Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2048

Thứ Hai, ngày 7/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2048 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2048

Ngày 14/9/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/9/2048 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Mậu Thìn (7/8/2048 âm lịch).

Ngày 14/9/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/9/2048 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2048 là thứ hai.

Ngày 14/9/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/9/2048

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›