Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2048

Thứ Sáu, ngày 4/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2048 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2048

Ngày 11/9/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/2048 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thìn (4/8/2048 âm lịch).

Ngày 11/9/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/2048 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2048 là thứ sáu.

Ngày 11/9/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›