Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1995

Thứ Năm, ngày 20/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1995 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1995

Ngày 14/9/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/9/1995 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Ất Hợi (20/8/1995 âm lịch).

Ngày 14/9/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/9/1995 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1995 là thứ năm.

Ngày 14/9/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1995

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›