Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/7/2179 (10/6 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2179 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/2179 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2179

Ngày 14/7/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/7/2179 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Mão (10/6/2179 âm lịch).

Ngày 14/7/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/7/2179 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2179 là thứ tư.

Ngày 14/7/2179 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2179

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›