Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2035

Thứ Tư, ngày 7/1 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2035 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Sâm

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/2/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 14/2/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2035

Ngày 14/2/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/2/2035 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Ất Mão (7/1/2035 âm lịch).

Ngày 14/2/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/2035 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2035 là thứ tư.

Ngày 14/2/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.