Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2035

Thứ Bảy, ngày 3/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2035 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Vị

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/2/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2035

Ngày 10/2/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/2/2035 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Ất Mão (3/1/2035 âm lịch).

Ngày 10/2/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 10/2/2035 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2035 là thứ bảy.

Ngày 10/2/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/2/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.