Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2066

Chủ Nhật, ngày 27/9 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 11, 2066 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/2066 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tinh xấu)

Ngày 14/11/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/2066

Ngày 14/11/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/11/2066 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Bính Tuất (27/9/2066 âm lịch).

Ngày 14/11/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/11/2066 là thứ mấy?

Ngày 14/11/2066 là chủ nhật.

Ngày 14/11/2066 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/11/2066

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›