Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1925

Thứ Bảy, ngày 28/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1925 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chín (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/11/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1925

Ngày 14/11/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/11/1925 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Ất Sửu (28/9/1925 âm lịch).

Ngày 14/11/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/11/1925 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1925 là thứ bảy.

Ngày 14/11/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›