Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1907

Thứ Hai, ngày 8/9 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 10, 1907 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/10/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/1907

Ngày 14/10/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/10/1907 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Đinh Mùi (8/9/1907 âm lịch).

Ngày 14/10/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/10/1907 là thứ mấy?

Ngày 14/10/1907 là thứ hai.

Ngày 14/10/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/10/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›