Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1962

Chủ Nhật, ngày 9/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1962 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1962

Ngày 14/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/1/1962 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Tân Sửu (9/12/1961 âm lịch).

Ngày 14/1/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/1/1962 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1962 là chủ nhật.

Ngày 14/1/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1962

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›