Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1962

Thứ Năm, ngày 6/12 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1962 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1962

Ngày 11/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/1/1962 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Tân Sửu (6/12/1961 âm lịch).

Ngày 11/1/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/1962 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1962 là thứ năm.

Ngày 11/1/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1962

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›