Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 29/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 13 Tháng 8, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/8/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 13/8/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/8/1920

Ngày 13/8/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/8/1920 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Canh Thân (29/6/1920 âm lịch).

Ngày 13/8/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/8/1920 là thứ mấy?

Ngày 13/8/1920 là thứ sáu.

Ngày 13/8/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/8/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›