Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1920

Thứ Ba, ngày 26/6 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1920 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/8/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1920

Ngày 10/8/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/8/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Canh Thân (26/6/1920 âm lịch).

Ngày 10/8/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/8/1920 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1920 là thứ ba.

Ngày 10/8/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›