Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2129

Thứ Sáu, ngày 25/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 5, 2129 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/5/2129 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/2129

Ngày 13/5/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/5/2129 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Kỷ Sửu (25/3/2129 âm lịch).

Ngày 13/5/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 13/5/2129 là thứ mấy?

Ngày 13/5/2129 là thứ sáu.

Ngày 13/5/2129 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/5/2129

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›