Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1927

Chủ Nhật, ngày 20/10 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1927 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1927

Ngày 13/11/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/11/1927 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Đinh Mão (20/10/1927 âm lịch).

Ngày 13/11/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/11/1927 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1927 là chủ nhật.

Ngày 13/11/1927 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1927

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›