Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1927

Thứ Năm, ngày 17/10 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1927 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/11/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1927

Ngày 10/11/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/11/1927 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Đinh Mão (17/10/1927 âm lịch).

Ngày 10/11/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/11/1927 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1927 là thứ năm.

Ngày 10/11/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›