Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1991

Chủ Nhật, ngày 28/11 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 1, 1991 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/1/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 13/1/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/1/1991

Ngày 13/1/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/1/1991 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Canh Ngọ (28/11/1990 âm lịch).

Ngày 13/1/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/1/1991 là thứ mấy?

Ngày 13/1/1991 là chủ nhật.

Ngày 13/1/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/1/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›