Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1991

Thứ Sáu, ngày 26/11 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1991 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1991

Ngày 11/1/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/1991 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Canh Ngọ (26/11/1990 âm lịch).

Ngày 11/1/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/1991 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1991 là thứ sáu.

Ngày 11/1/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1991

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›