Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 23/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Tỉnh
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 12/6/2031 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Tân Hợi (23/4/2031 âm lịch).
Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 12/6/2031 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.