Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 22/4 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Tư, ngày 11/6/2031 dương lịch là ngày 22 tháng Tư năm Tân Hợi (22/4/2031 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 11/6/2031 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.