Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/6/2031 (22/4 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 22/4 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2031 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2031

Ngày 11/6/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/6/2031 dương lịch là ngày 22 tháng Tư năm Tân Hợi (22/4/2031 âm lịch).

Ngày 11/6/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/6/2031 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2031 là thứ tư.

Ngày 11/6/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/6/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.