Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1907

Thứ Tư, ngày 2/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1907 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/6/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1907

Ngày 12/6/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/6/1907 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Đinh Mùi (2/5/1907 âm lịch).

Ngày 12/6/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/6/1907 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1907 là thứ tư.

Ngày 12/6/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›