Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1907

Thứ Hai, ngày 30/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1907 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/6/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1907

Ngày 10/6/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/6/1907 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Đinh Mùi (30/4/1907 âm lịch).

Ngày 10/6/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/6/1907 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1907 là thứ hai.

Ngày 10/6/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›