Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1933

Thứ Sáu, ngày 18/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1933 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/5/1933 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)

Ngày 12/5/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1933

Ngày 12/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/5/1933 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Dậu (18/4/1933 âm lịch).

Ngày 12/5/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/5/1933 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1933 là thứ sáu.

Ngày 12/5/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/5/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›