Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1933

Thứ Tư, ngày 16/4 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1933 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1933

Ngày 10/5/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/1933 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Quý Dậu (16/4/1933 âm lịch).

Ngày 10/5/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/5/1933 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1933 là thứ tư.

Ngày 10/5/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›