Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 12/11/2025 (23/9 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 23/9 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 11, 2025 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/11/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/2025

Ngày 12/11/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/11/2025 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Ất Tỵ (23/9/2025 âm lịch).

Ngày 12/11/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/11/2025 là thứ mấy?

Ngày 12/11/2025 là thứ tư.

Ngày 12/11/2025 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/11/2025

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.