Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 2001

Thứ Hai, ngày 27/9 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 11, 2001 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/11/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/2001

Ngày 12/11/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/11/2001 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Tân Tỵ (27/9/2001 âm lịch).

Ngày 12/11/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/11/2001 là thứ mấy?

Ngày 12/11/2001 là thứ hai.

Ngày 12/11/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/11/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›