Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2113

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2113 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/9/2113 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2113 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2113

Ngày 11/9/2113 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/9/2113 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Quý Dậu (2/8/2113 âm lịch).

Ngày 11/9/2113 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/9/2113 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2113 là thứ hai.

Ngày 11/9/2113 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2113

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›