Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2091

Thứ Ba, ngày 28/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2091 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2091

Ngày 11/9/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/2091 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Tân Hợi (28/7/2091 âm lịch).

Ngày 11/9/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/9/2091 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2091 là thứ ba.

Ngày 11/9/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2091

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›