Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2147

Thứ Sáu, ngày 16/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2147 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2147

Ngày 11/8/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/8/2147 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Đinh Mùi (16/7/2147 âm lịch).

Ngày 11/8/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/8/2147 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2147 là thứ sáu.

Ngày 11/8/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›