Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2088

Thứ Tư, ngày 25/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2088 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2088

Ngày 11/8/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/8/2088 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Mậu Thân (25/6/2088 âm lịch).

Ngày 11/8/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/8/2088 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2088 là thứ tư.

Ngày 11/8/2088 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›