Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1951

Thứ Bảy, ngày 9/7 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mão.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1951 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1951

Ngày 11/8/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/8/1951 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Tân Mão (9/7/1951 âm lịch).

Ngày 11/8/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/8/1951 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1951 là thứ bảy.

Ngày 11/8/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›